rũ rượi

Học thuật
Thân thiện
rũ rượi

Đầu tóc cô ấy xổ ra rũ rượi sau một ngày dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái rối bời, xõa xuống một cách lôi thôi, thiếu sức sống (thường dùng cho tóc): Diễn tả mái tóc không được chải chuốt, xõa tung rối một cách đáng chú ý.
    • trạng thái mệt mỏi, ủ rũ, tiều tụy (thường dùng cho người hoặc dáng vẻ): Diễn tả vẻ ngoài suy sụp, kiệt sức, thiếu sinh khí.
  2. Trạng từ:

    • Một cách thảm thiết, não nề (khi khóc): Diễn tả hành động khóc với cường độ mạnh, đầu lắc lư, thể hiện sự đau buồn sâu sắc.
    • Một cách thỏa thích, không kiềm chế được (khi cười): Diễn tả tiếng cười giòn giã, kéo dài, thường với đầu gục xuống hoặc lắc lư quá vui.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau trận ốm, anh ấy trông rũ rượi. (Diễn tả vẻ ngoài mệt mỏi, tiều tụy.)
    • Mái tóc rũ rượi gió. (Diễn tả mái tóc rối bời, xõa xuống.)
  • Trạng từ:

    • Nghe tin dữ, cụ khóc rũ rượi. (Diễn tả cách khóc thảm thiết, đau đớn.)
    • Bọn trẻ nghe chuyện hài, cười rũ rượi. (Diễn tả cách cười to, không dứt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rũ rượi mệt": mệt đến mức kiệt sức, không còn sức lực.

    • Làm việc cả ngày, tối về ai nấy đều rũ rượi mệt.
  • "rũ rượi như con mưa": so sánh để diễn tả vẻ ướt át, xơ xác, thiếu sức sống (thường cho cây cối hoặc người).

    • Sau cơn mưa, những cành hoa rũ rượi như con mưa.
Biến thể từ gần giống
  • rợi: (từ , ít dùng) Cùng nghĩa với "rũ rượi".
  • Ủ rũ: (tính từ) Chỉ trạng thái buồn , chán nản, thiếu sinh khí (thường về tinh thần hoặc dáng vẻ).
  • Tiều tụy: (tính từ) Chỉ vẻ ngoài gầy yếu, tàn tạ ốm đau hoặc khổ sở.
Từ đồng nghĩa
  • Xơ xác: (tính từ) Chỉ vẻ tiêu điều, tàn tạ (thường cho cảnh vật hoặc ngoại hình).
  • Thảm thiết: (trạng từ) Chỉ cách khóc lóc, than van một cách đau thương, não nề.
  • Giòn giã: (trạng từ) Chỉ tiếng cười to, vui vẻ liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • Cười rũ rượi: Cười một cách thoải mái, không kiềm chế được.

    • Nghe câu chuyện của anh ấy kể, cả bàn cười rũ rượi.
  • Khóc rũ rượi: Khóc lóc thảm thiết, đầy đau khổ.

    • Đứa bé khóc rũ rượi bị lạc mẹ.
rũ rượi

Đầu tóc cô ấy xổ ra rũ rượi sau một ngày dài.

  1. tt, trgt 1. Nói tóc xõa xuống rất rối: Đầu tóc chị xổ ra rũ rượi (NgCgHoan). 2. Nói khóc hay cười với đầu lắc lư: Chị khóc rũ rượi (NgĐThi); Tan học về, giỡn nhau, cười rũ rượi (X-thuỷ).